Luật Bảo vệ môi trường 2005

Dung lượng văn bản này rất lớn => Bạn vui lòng "Tải về" để xem Nội dung.

 

Mục lục Văn bản
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
  • Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường
  • Điều 6. Những hoạt động bảo vệ môi trường đ­ược khuyến khích
  • Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
  • Điều 8. Nguyên tắc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn môi trường
  • Điều 9. Nội dung tiêu chuẩn môi trường quốc gia
  • Điều 10. Hệ thống tiêu chuẩn môi trường quốc gia
  • Điều 11. Yêu cầu đối với tiêu chuẩn về chất lượng môi trường xung quanh
  • Điều 12. Yêu cầu đối với tiêu chuẩn về chất thải
  • Điều 13. Ban hành và công bố áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia
  • Chương III ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • Mục ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
  • Điều 14. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Điều 15. Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Điều 16. Nội dung báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Điều 17. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Mục ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
  • Điều 18. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Điều 19. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Điều 20. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Điều 21. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Điều 22. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Điều 23. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động ...
  • Mục CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • Điều 24. Đối tượng phải có bản cam kết bảo vệ môi trường
  • Điều 25. Nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường
  • Điều 26. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • Điều 27. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường
  • Chương IV BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
  • Điều 28. Điều tra, đánh giá, lập quy hoạch sử dụng tài nguyên thiên nhiên
  • Điều 29. Bảo tồn thiên nhiên
  • Điều 30. Bảo vệ đa dạng sinh học
  • Điều 31. Bảo vệ và phát triển cảnh quan thiên nhiên
  • Điều 32. Bảo vệ môi trường trong khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên
  • Điều 33. Phát triển năng lượng sạch, năng lượng tái tạo và sản phẩm thân thiện với môi trường
  • Điều 34. Xây dựng thói quen tiêu dùng thân thiện với môi trường
  • Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG  SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
  • Điều 35. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong họat động sản xuất, kinh doanh, dịch ...
  • Điều 36. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung
  • Điều 37. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • Điều 38. Bảo vệ môi trường đối với làng nghề
  • Điều 39. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện, cơ sở y tế khác
  • Điều 40. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
  • Điều 41. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
  • Điều 42. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, quá cảnh hàng hoá
  • Điều 43. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
  • Điều 44. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
  • Điều 45. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch
  • Điều 46. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
  • Điều 47. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản
  • Điều 48. Bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng
  • Điều 49. Xử lý cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường
  • Chương BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
  • Điều 50. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư
  • Điều 51. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với đô thị, khu dân cư tập trung
  • Điều 52. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
  • Điều 53. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình
  • Điều 54. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi tr­ường
  • Chương VII BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN, NƯỚC SÔNG VÀ CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC
  • Mục 1 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN
  • Điều 55. Nguyên tắc bảo vệ môi trường biển
  • Điều 56. Bảo tồn và sử dụng hợp lý tài nguyên biển
  • Điều 57. Kiểm soát, xử lý ô nhiễm môi trường biển
  • Điều 58. Tổ chức phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trên biển
  • Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG
  • Điều 59. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước sông
  • Điều 60. Kiểm soát, xử lý ô nhiễm môi trường nước trong lưu vực sông
  • Điều 61. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với bảo vệ môi trường nước trong lưu vực sông
  • Điều 62. Tổ chức bảo vệ môi trường nước của lưu vực sông
  • Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC
  • Điều 63. Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch
  • Điều 64. Bảo vệ môi trường hồ chứa nước phục vụ mục đích thuỷ lợi, thủy điện
  • Điều 65. Bảo vệ môi trường nước dưới đất
  • Ch QUẢN LÝ CHẤT THẢI
  • Mục 1 QUY
  • Điều 66. Trách nhiệm quản lý chất thải
  • Điều 67. Thu hồi, xử lý sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ
  • Điều 68. Tái chế chất thải
  • Điều 69. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý chất thải
  • Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
  • Điều 70. Lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép và mã số hoạt động quản lý chất thải nguy hại
  • Điều 71. Phân loại, thu gom, l­ưu giữ tạm thời chất thải nguy hại
  • Điều 72. Vận chuyển chất thải nguy hại
  • Điều 73. Xử lý chất thải nguy hại
  • Điều 74. Cơ sở xử lý chất thải nguy hại
  • Điều 75. Khu chôn lấp chất thải nguy hại
  • Điều 76. Quy hoạch về thu gom, xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
  • Mục QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
  • Điều 77. Phân loại chất thải rắn thông thường
  • Điều 78. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường
  • Điều 79. Cơ sở tái chế, tiêu hủy, khu chôn lấp chất thải rắn thông thường
  • Điều 80. Quy hoạch về thu gom, tái chế, tiêu huỷ, chôn lấp chất thải rắn thông thường
  • Mục QUẢN LÝ NƯỚC THẢI
  • Điều 81. Thu gom, xử lý nước thải
  • Điều 82. Hệ thống xử lý nước thải
  • Mục 5 QUẢN LÝ VÀ KIỂM SOÁT BỤI, KHÍ THẢI, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG, ÁNH SÁNG, BỨC XẠ
  • Điều 83. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải 
  • Điều 84. Quản lý khí thải gây hiệu ứng nhà kính, phá huỷ tầng ô zôn
  • Điều 85. Hạn chế tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ
  • Chương IX PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG, KHẮC PHỤC Ô NHIỄM VÀ PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
  • Mục 1 PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
  • Điều 86. Phòng ngừa sự cố môi trường
  • Điều 87. An toàn sinh học
  • Điều 88. An toàn hoá chất
  • Điều 89. An toàn hạt nhân và an toàn bức xạ
  • Điều 90. ứng phó sự cố môi trường
  • Điều 91. Xây dựng lực lượng ứng phó sự cố môi trường
  •  Mục KHẮC PHỤC Ô NHIỄM VÀ PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
  • Điều 92. Căn cứ để xác định khu vực môi trường bị ô nhiễm
  • Điều 93. Khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường
  • Chương X QUAN TRẮC VÀ THÔNG TIN VỀ MÔI TRƯỜNG
  • Điều 94. Quan trắc môi trường
  • Điều 95. Hệ thống quan trắc môi trường
  • Điều 96. Quy hoạch hệ thống quan trắc môi trường
  • Điều 97. Chương trình quan trắc môi trường
  • Điều 98. Chỉ thị môi trường
  • Điều 99. Báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh
  • Điều 100. Báo cáo tình hình tác động môi trường của ngành, lĩnh vực
  • Điều 101. Báo cáo môi trường quốc gia
  • Điều 102. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, thông tin về môi trường
  • Điều 103. Công bố, cung cấp thông tin về môi trường
  • Điều 104. Công khai thông tin, dữ liệu về môi trường
  • Điều 105. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường
  • Chương XI NGUỒN LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • Điều 106. Tuyên truyền về bảo vệ môi trường
  • Điều 107. Giáo dục về môi trường và đào tạo nguồn nhân lực bảo vệ môi tr­ường
  • Điều 108. Phát triển khoa học, công nghệ về bảo vệ môi trường
  • Điều 109. Phát triển công nghiệp môi trường, xây dựng năng lực dự báo, cảnh báo về môi trường
  • Điều 110. Nguồn tài chính bảo vệ môi trường
  • Điều 111. Ngân sách nhà nước về bảo vệ môi trường
  • Điều 112. Thuế môi trường
  • Điều 113. Phí bảo vệ môi trường
  •  Điều 114. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi tr­ường trong hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên
  • Điều 115. Quỹ bảo vệ môi trường
  • Điều 116. Phát triển dịch vụ bảo vệ môi trường
  • Điều 117. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường
  • Chương XII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • Điều 118. Thực hiện điều ước quốc tế về môi trường
  • Điều 119. Bảo vệ môi trường trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế và toàn cầu hoá
  • Điều 120. Mở rộng hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường
  • Chương XIII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC TỔ CHỨC THÀNH ...
  • Điều 121. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan ...
  • Điều 122. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Điều 123. Cơ quan chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường
  • Điều 124. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
  • Chương THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
  • Mục 1 THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ MÔI TRƯỜNG
  • Điều 125. Thanh tra bảo vệ môi trường
  • Điều 126. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường
  • Điều 127. Xử lý vi phạm
  • Điều 128. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường
  • Điều 129. Tranh chấp về môi trường
  • Mục BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI DO Ô NHIỄM, SUY THOÁI MÔI TRƯỜNG
  • Điều 130. Thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường
  • Điều 131. Xác định thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường
  • Điều 132. Giám định thiệt hại do suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường
  • Điều 133. Giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường
  • Điều 134. Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường
  • Chương ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 135. Hiệu lực thi hành
  • Điều 136. Hướng dẫn thi hành

 


Các tin liên quan:

Hỗ trợ trực tuyến

Ms Nguyên - 0905 378 910

Mr Cư - 0902 545 055

Liên kết website

Thống kê truy cập

065302